Tài nguyên dạy học

Ảnh Bác Hồ

đồng hồ đẹp

LỊCH

LỊCH 2015

KN 20-11

Thời tiết-Giá vàng

(cập nhật mỗi 30 phút)
Lấy Code tại đây

ĐỌC BÁO

liên kết CÁC TRƯỜNG

Đọc báo mới nhất

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phan Triêm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT DS CHUONG 3 1 TIET DE 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quang Nhựt
    Ngày gửi: 13h:57' 21-11-2014
    Dung lượng: 109.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN: ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG III

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
     Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
    Tìm nghiệm phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
    Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
    Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    1
    0.5 đ
    5%
    1
    1 đ
    10%
    2
    1.0 đ
    10%
    1
    0.75 đ
    7.5%
    
    1
    1.0 đ
    10%
    
    1
    1 đ
    10%
    7
    5.25 đ
    52.5%
    
    Phương trình tích
    
    Cách tìm nghiệm Phương trình tích
    
    
    Phối hợp các phương pháp đưa về phương trình tích để giải phương trình
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    
    1
    0.5 đ
    5%
    
    
    
    1
    0.5 đ
    5%
    
    2
    1.0 đ
    10%
    
    Phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
    
    
    
    Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    1
    0.5 đ
    5%
    
    
    
    
    1
    1.25 đ
    12.5%
    
    
    2
    1.75 đ
    17.5%
    
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình
    
    
    
    
    
    Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    
    
    
    
    1
    2.0 đ
    20%
    
    
    1
    2.0 đ
    20%
    
    TS câu:
    TS điểm:
    Tỉ lệ:
    3
    2.0 đ
    20%
    4
    2.25 đ
    22.5%
    5
    5.75 đ
    57.5%
    12
    10.0 đ
    100%
    
    
    Trường THCS Tam Phước
    Lớp: …………..
    Họ tên HS: ……………………………
    Ngày kiểm tra: 16 / 03 / 2013
    Điểm

    Lời phê

    
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Đại số, Lớp: 8
    I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 điểm)
    Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
    Câu 1: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
    A. Một nghiệm B. Vô số nghiệm C. Hai nghiệm D. Vô nghiệm
    Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. 1 -t = 0 B. 1-2x2 = 0 C. 3x = 0 D. 2x-3=0
    Câu 3: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
    A. {; -2} B. {-2; 3} C. {} D. {- 2}
    Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 0 và x ≠ 2 D. x ≠ 0 và x ≠ – 2
    Câu 5: Phương trình (x+1)2-1=0 tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?
    A. x2+2x=0
    B. x(x+2)=0
    C.(x+1)2=1
    D. Cả ba câu A, B, C đều đúng
    Câu 6: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
    A S = {– 2; 2} B. S = {– 2} C. S = {2} D. S = 

    II - PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 đ)
    Câu 7: Giải các phương trình sau: (4.0 đ)
    a) 3x – 2 = 10
    b) 7 + 2x = 32 – 3x
    c) 
    d) 
    Câu 8: (2.0 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng là 63 và
     
    Gửi ý kiến

    NHAC KHANH BINH

    NHẠC CHẾ LINH

    GOOGLE

    (Hỗ Trợ trực tuyến

    Tra cứu từ điển


    Tra theo từ điển:



    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS PHAN TRIÊM ; ĐC: Ấp Thanh Bình- Tường Đa- CT-BT ; ĐT: 0753866752 ; Email: thcsphantriem@chauthanh.edu.vn