Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phan Triêm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT DS CHUONG 3 1 TIET DE 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Nhựt
Ngày gửi: 13h:57' 21-11-2014
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Nhựt
Ngày gửi: 13h:57' 21-11-2014
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN: ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG III
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Tìm nghiệm phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1.0 đ
10%
1
0.75 đ
7.5%
1
1.0 đ
10%
1
1 đ
10%
7
5.25 đ
52.5%
Phương trình tích
Cách tìm nghiệm Phương trình tích
Phối hợp các phương pháp đưa về phương trình tích để giải phương trình
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
0.5 đ
5%
2
1.0 đ
10%
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
1.25 đ
12.5%
2
1.75 đ
17.5%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
2.0 đ
20%
1
2.0 đ
20%
TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
3
2.0 đ
20%
4
2.25 đ
22.5%
5
5.75 đ
57.5%
12
10.0 đ
100%
Trường THCS Tam Phước
Lớp: …………..
Họ tên HS: ……………………………
Ngày kiểm tra: 16 / 03 / 2013
Điểm
Lời phê
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Đại số, Lớp: 8
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
A. Một nghiệm B. Vô số nghiệm C. Hai nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 1 -t = 0 B. 1-2x2 = 0 C. 3x = 0 D. 2x-3=0
Câu 3: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
A. {; -2} B. {-2; 3} C. {} D. {- 2}
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 0 và x ≠ 2 D. x ≠ 0 và x ≠ – 2
Câu 5: Phương trình (x+1)2-1=0 tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?
A. x2+2x=0
B. x(x+2)=0
C.(x+1)2=1
D. Cả ba câu A, B, C đều đúng
Câu 6: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
A S = {– 2; 2} B. S = {– 2} C. S = {2} D. S =
II - PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 đ)
Câu 7: Giải các phương trình sau: (4.0 đ)
a) 3x – 2 = 10
b) 7 + 2x = 32 – 3x
c)
d)
Câu 8: (2.0 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng là 63 và
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Tìm nghiệm phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình quy về phương trình bậc nhất
Giải được phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Phối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1.0 đ
10%
1
0.75 đ
7.5%
1
1.0 đ
10%
1
1 đ
10%
7
5.25 đ
52.5%
Phương trình tích
Cách tìm nghiệm Phương trình tích
Phối hợp các phương pháp đưa về phương trình tích để giải phương trình
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
0.5 đ
5%
2
1.0 đ
10%
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
0.5 đ
5%
1
1.25 đ
12.5%
2
1.75 đ
17.5%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Giải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1
2.0 đ
20%
1
2.0 đ
20%
TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
3
2.0 đ
20%
4
2.25 đ
22.5%
5
5.75 đ
57.5%
12
10.0 đ
100%
Trường THCS Tam Phước
Lớp: …………..
Họ tên HS: ……………………………
Ngày kiểm tra: 16 / 03 / 2013
Điểm
Lời phê
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Đại số, Lớp: 8
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 điểm)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
A. Một nghiệm B. Vô số nghiệm C. Hai nghiệm D. Vô nghiệm
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 1 -t = 0 B. 1-2x2 = 0 C. 3x = 0 D. 2x-3=0
Câu 3: Phương trình (2x – 3)(x + 2) = 0 có tập nghiệm S là:
A. {; -2} B. {-2; 3} C. {} D. {- 2}
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 0 và x ≠ 2 D. x ≠ 0 và x ≠ – 2
Câu 5: Phương trình (x+1)2-1=0 tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?
A. x2+2x=0
B. x(x+2)=0
C.(x+1)2=1
D. Cả ba câu A, B, C đều đúng
Câu 6: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
A S = {– 2; 2} B. S = {– 2} C. S = {2} D. S =
II - PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 đ)
Câu 7: Giải các phương trình sau: (4.0 đ)
a) 3x – 2 = 10
b) 7 + 2x = 32 – 3x
c)
d)
Câu 8: (2.0 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng là 63 và
 
NHAC KHANH BINH
NHẠC CHẾ LINH
(Hỗ Trợ trực tuyến






Các ý kiến mới nhất